April 6, 2021

Tiếng Trung phồn thể có âm bồi: Chủ đề nghề nghiệp


Chào mừng các bạn đến với chuyên mục phồn thể có âm thanh. Các phần dành riêng cho các bạn đang xuất khẩu lao động ở đài loan, bài học kết hợp có 4 phần tiếng trung phồn thể -piyin- âm bồi – dịch nghĩa. Tiếng viết là theo âm việt, không được chuẩn xác 100%, nếu muốn học tiếng trung tốt thì hãy nhớ học bính âm các bạn nhé!

Trong bài học ngày hôm nay chúng ta sẽ học  chủ đề hỏi đáp tiếng Trung chủ đề nghề nghiệp

A: 你是做什麼的?nǐ shì zuò shénme de?Nỉ sư chua sấn mơ tợCậu làm gì vậy?

B: 我是律師。你呢?wǒ shì lǜshī. nǐ ne?Ủa sư luy sư. Nỉ nơ?Tôi là luật sư, thế còn anh?

A: 我是模特兒。wǒ shì mótèr.Ủa sư múa thưaTôi là người mẫu.

B: 嗯,不錯。ng, bùcuò.Ân, pú chua.Ồ, không tồi.

TỪ VỰNG BÀI HỘI THOẠI:

1.你 nǐ Nỉ: bạn

2.是 shì sư: là

3.做 zuò chua: làm

4.什麼 shénme Sấn mơ: cái gì

5.我 wǒ Ủa: tôi

6.律師 lǜshī Luy sư: luật sự

7.模特兒 mótèr Múa thưa: người mẫu

8.不錯 bùcuò Pú chua: không tồi

TỪ VỰNG BỔ SUNG:

1.工作 gōngzuò Cung chua: công việc

2.公司 gōngsī Cung sư: công ty

3.職員 zhíyuán Trứ doén: nhân viên

4.老師 lǎoshī Lảo sư: giáo viên

5.醫生 yīshēng Y sâng: bác sĩ

TỪ VỰNG BÀI HỘI THOẠI:

1.是 shì sư: Là

2.做 zuò chua: Làm

3.什麼 shénme sấn mơ: Gì

4.老師 lǎoshī lảo sư : Giáo viên

5.生意人 shēngyìrén sâng y rấn: Doanh nhân

6.喜歡 xǐhuan xỉ hoan: Thích

7.工作 gōngzuò cung chua: Công việc, nghề nghiệp

TỪ VỰNG BỔ SUNG:

1.職業 zhíyè chứ dê: Ngành nghề, nghề nghiệp

2.幹 gàn can: Làm

3.商人 shāngrén sang rấn: Doanh nhân

4.工人 gōngrén cung rấn: Công nhân

5.醫生 yīshēng y sâng: Bác sĩ

6.律師 lǜshī luy sư: Luật sư

7.警察 jǐngchá chỉnh chá: Cảnh sát

8.公務員 gōngwùyuán cung u doén: viên chức, công chức

9.司機 sījī sư chi: Lái xe

t/h

(Visited 67 times, 1 visits today)