April 4, 2021

Tiếng Trung phồn thể có âm bồi: Chủ đề sở thích


Chào mừng các bạn đến với chuyên mục phồn thể có âm thanh. Các phần dành riêng cho các bạn đang xuất khẩu lao động ở đài loan, bài học kết hợp có 4 phần tiếng trung phồn thể -piyin- âm bồi – dịch nghĩa. Tiếng viết là theo âm việt, không được chuẩn xác 100%, nếu muốn học tiếng trung tốt thì hãy nhớ học bính âm các bạn nhé!

Bạn đã biết cách hỏi sở thích của bạn mình bằng tiếng Trung chưa? Hôm nay, cùng chúng mình học nhé!

A:你的愛好是什麼?nǐ de àihào shì shénme?Nỉ tợ ai hao sư sấn mơ?Sở thích của bạn là gì?

B:我喜歡打籃球。你喜歡嗎?wǒ xǐhuan dǎ lánqiú. nǐ xǐhuan ma?Úa xỉ hoan tả lán chiếu. ní xỉ hoan ma?Tôi thích chơi bóng rổ. Bạn thích không?

A:我喜歡看,不喜歡打。wǒ xǐhuan kàn, bù xǐhuan dǎ.Úa xỉ hoan khan, pu xỉ hoan tả.Tôi thích xem nhưng không thích chơi.

TỪ VỰNG BÀI HỘI THOẠI

1.愛好 àihào ai hao: Sở thích

2.是 shì sư: Là

3.什麼 shénme sấn mơ: Gì, cái gì

4.喜歡 xǐhuan xỉ hoan: Thích

5.打 dǎ tả: Chơi, đánh

6.籃球 lánqiú lán chiếu: Bóng rổ

7.看 kàn khan: Nhìn, xem

8.的 de tợ: Trợ từ kết cấu ( của)

TỪ VỰNG BỔ SUNG

1.聽音樂 tīng yīnyuè thinh in duê: Nghe nhạc

2.旅遊 lǚyóu lủy dấu: Du lịch

3.電視 diànshì ten sư: Tivi

4.電影 diànyǐng ten ỉnh: Phim

5.網球 wǎngqiú oảng chiếu: Quần vợt

6.運動 yùndòng uyn tung: Thể thao

t/h

(Visited 44 times, 1 visits today)