April 4, 2021

Tiếng Trung phồn thể có âm bồi: Chủ đề nấu ăn


Chào mừng các bạn đến với chuyên mục phồn thể có âm thanh. Các phần dành riêng cho các bạn đang xuất khẩu lao động ở đài loan, bài học kết hợp có 4 phần tiếng trung phồn thể -piyin- âm bồi – dịch nghĩa. Tiếng viết là theo âm việt, không được chuẩn xác 100%, nếu muốn học tiếng trung tốt thì hãy nhớ học bính âm các bạn nhé!

Chủ đề bài học ngày hôm nay sẽ về nấu ăn.

A: 你会做菜吗?nǐ huì zuòcài ma?Nỉ huây chua chai ma?Bạn có biết nấu ăn không?

B: 会一点。你呢?huì yīdiǎn. nǐ ne?Huây y tẻn, nỉ nơ?Biết một chút. Bạn thì sao?

A: 我做得很好。我的拿手菜是番茄炒蛋。wǒ zuò de hěn hǎo. wǒ de náshǒu cài shì fānqié chǎodàn.ủa chua tợ hấn hảo. ủa tợ ná sẩu chai sư phan triế chảo tan.Tôi nấu rất ngon. Món ăn sở trường của tôi là món trứng sốt cà chua

B: 那你下一次做给我吃。nà nǐ xiàyīcì zuò gěi wǒ chī.Na nỉ xe ý chư chua cấy ủa chưVậy lần tới bạn làm cho tôi ăn nhé.

TỪ VỰNG BÀI HỘI THOẠI:

1.会 huì huây: Biết

2.做 zuò chua: Làm, nấu

3.做菜 zuòcài chua chai: Nấu ăn

4.一点 yīdiǎn y tẻn: Một chút

5.得 de tợ: (Trợ từ bổ ngữ trạng thái)

6.我的 wǒ de ủa tợ: Của tôi

7.拿手菜 náshǒucài ná sẩu chai: Món ăn sở trường

8.是 shì sư: Là

9.番茄炒蛋 fānqiéchǎodàn phan triế chảo tan: Trứng sốt cà chua

10.那 nà na: Kia, đó

11.下一次 xiàyīcì xe ý chư: Lần tới, lần sau

12.给 gěi cẩy: Cho, đưa

TỪ VỰNG BỔ SUNG:

1.厨师 chúshī chú sư: Đầu bếp

2.厨房 chúfáng chú pháng: Bếp

3.厨艺 chúyì chú y: Kỹ năng nấu ăn

4.厨具 chújù chú chuy: Dụng cụ nấu ăn

5.烧菜 shāocài sao chai: Nấu ăn

6.炒菜 chǎocài chảo chai: món xào

7.菜谱 càipǔ chai pủ: Sách nấu ăn, thực đơn

8.味道 wèidao uây tao: Vị, mùi vị
9.香 xiāng xeng: Thơm

10.美味 měiwèi mẩy uây: Thơm ngon, mỹ vị

11.好吃 hǎochī hảo chư: Ngon

t/h

(Visited 52 times, 1 visits today)