April 1, 2021

Tiếng Trung phồn thể có âm bồi: Cách tán gái


Chào mừng các bạn đến với chuyên mục phồn thể có âm thanh. Các phần dành riêng cho các bạn đang xuất khẩu lao động ở đài loan, bài học kết hợp có 4 phần tiếng trung phồn thể -piyin- âm bồi – dịch nghĩa. Tiếng viết là theo âm việt, không được chuẩn xác 100%, nếu muốn học tiếng trung tốt thì hãy nhớ học bính âm các bạn nhé!

Hôm nay, chúng ta cùng học chủ đề tán gái các bạn nhé!

A: 你真漂亮。nǐ zhēn piàoliang.Nỉ chân peo leng.Em gái thật xinh nha

B: 謝謝,你也很帥。xièxie, nǐ yě hěn shuài.Xiê xiê, ní dể hẩn soaiCảm ơn anh, anh cũng thật là đẹp trai

A: 那當然。nà dāngrán.Na tang ránỒ, đương nhiên rồi

B: 你真臭美。nǐ zhēn chòuměi.Nỉ chân châu mẩyAnh tự tin quá nhỉ

A: 呵呵。你一個人嗎?hēhē. nǐ yīgerén ma?Hưa hưa, nỉ ý cưa rấn ma?Haha. Em có một mình à?

B: 不是,我朋友在那兒。bù shì, wǒ péngyou zài nàr.Pú sư, ủa pấng dâu chai naKhông, bạn em ở đằng kia.

TỪ VỰNG BÀI HỘI THOẠI

1.漂亮 piàoliang peo leng: Xinh đẹp

2.也 yě dể: Cũng

3.帥 shuài soai: Đẹp trai

4.當然 dāngrán tang rán: Đương nhiên

5.臭美 chòuměi châu mẩy: tự phụ

TỪ VỰNG BỔ SUNG

1.美麗 měilì mẩy li: Đẹp

2.年輕 niánqīng nén trinh: Trẻ trung

3.有氣質 yǒu qìzhì dẩu tri chư: Có khí chất, tao nhã

4.英俊 yīngjùn inh chuyn: Đẹp trai

5.有魅力 yǒu mèilì dẩu mây li: Quyến rũ, có sức hút

6.瀟灑 xiāosǎ xeo sả: Phóng khoáng, ga lăng

7.能幹 nénggàn nấng can: Tài giỏi

8.好看 hǎokàn hảo khan: Đẹp, ưa nhìn

9.難看 nánkàn nán khan: Xấu xí

t/h

(Visited 37 times, 1 visits today)