March 28, 2021

Tiếng Trung phồn thể có âm bồi: Số điện thoại của bạn là gì


Chào mừng các bạn đến với chuyên mục phồn thể có âm thanh. Các phần dành riêng cho các bạn đang xuất khẩu lao động ở đài loan, bài học kết hợp có 4 phần tiếng trung phồn thể -piyin- âm bồi – dịch nghĩa. Tiếng viết là theo âm việt, không được chuẩn xác 100%, nếu muốn học tiếng trung tốt thì hãy nhớ học bính âm các bạn nhé!

Hỏi số điện thoại người khác là một trong những tình huống giao tiếp quen thuộc và cơ bản nhất với bất kỳ người học ngoại ngữ nào. Hôm nay, chúng ta cùng học cách hỏi số điện thoại nhé!

A: 你的號碼是多少?nǐ de hàomǎ shì duōshao?Nỉ tợ hao mả sư tua sảo?Số điện thoại của bạn là gì?

B: 一三五,二八零八,四四七九。yāo sān wǔ, èr bā líng bā, sì sì qī jiǔ.Dao san ủ, ơ pa lính pa, sư sư tri chiểu.135 28084479

A: 再說一次。zài shuō yī cì.Chai sua ý chư.Nói lại một lần nữa xem nào.

B: 一三五,二八零八,四四七九。yāo sān wǔ, èr bā líng bā, sì sì qī jiǔ.Dao san ủ, ơ pa lính pa, sư sư tri chiểu.135-28084479.

A: 知道了,謝謝!zhīdào le, xièxie!Chư tao lơ, xiê xiê.Tôi biết rồi, cảm ơn.

B: 不用謝。bùyòng xiè.Pú dung xiê.Không cần đâu.

TỪ VỰNG BÀI HỘI THOẠI

1.你的 nǐ de Nỉ tợ: của bạn

2.號碼 hàomǎ Hao mả: số

3.是 shì sư: là

4.多少 duōshao Tua sảo: bao nhiêu

5.再 zài chai: lại, nữa

6.說 shuō sua: nói

7.次 cì chư: lần

8.知道 zhīdào Chư tao: biết

9.謝謝 xièxie Xiê xiê: cảm ơn

10.不用謝 bùyòng xiè Pú dung xiê: không cần cảm ơn

11.一 yāo dao: số 1 (dùng khi nó các dãy số dài như: số nhà, điện thoại, biển xe….)

12.二 èr ơ: số 2

13.三 sān san: số 3

14.四 sì sư: số 4

15.五 wǔ ủ: số 5

16.六 liù liêu: số 6

17.七 qī tri: số 7

18.八 bā pa: số 8

19.九 jiǔ Chiểu: số 9

20.零 líng lính: số 0

th

(Visited 48 times, 1 visits today)