March 23, 2021

Tiếng Trung phồn thể có âm bồi: Từ vựng về dụng cụ dùng trong bữa ăn


Chào mừng các bạn đến với chuyên mục phồn thể có âm thanh. Các phần dành riêng cho các bạn đang xuất khẩu lao động ở đài loan, bài học kết hợp có 4 phần tiếng trung phồn thể -piyin- âm bồi – dịch nghĩa. Tiếng viết là theo âm việt, không được chuẩn xác 100%, nếu muốn học tiếng trung tốt thì hãy nhớ học bính âm các bạn nhé!

Hôm nay, chúng ta vẫn tiếp tục chủ đề đi ăn nhà hàng và học cách xin thêm đũa, thìa các bạn nhé!

A: 服務員,給我一把勺子。fúwùyuán, gěi wǒ yī bǎ sháozi.Phú u doén, cấy ủa y pả sáo chự.Phục vụ, cho tôi xin cái thìa.

B: 好的。hǎo de.Hảo tợ.Vâng

A: 服務員,給我一把叉子。fúwùyuán, gěi wǒ yī bǎ chāzi.Phú u doén, cấy ủa y pả cha chự.Phục vụ, cho tôi cái dĩa

B: 好的。hǎo de.Hảo tợ.Được ạ

A: 服務員,給我一個盤子。fúwùyuán, gěi wǒ yī ge pánzi.Phú u doén, cấy ủa ý cưa pán chự.Phục vụ, cho tôi cái đĩa

B: 好,請等一下。hǎo, qǐng děng yīxià.Hảo, trính tẩng ý xe.Vâng, xin chờ một lát.

A: 咖啡太苦了!服務員!kāfēi tài kǔ le! fúwùyuán!Kha phây thai khủ lơ!phú u doénCà phê này đắng quá, phục vụ!

B: 先生,請問你還要什麼?xiānsheng, qǐngwèn nǐ hái yào shénme?Xen sâng, trỉnh uân nỉ hái dao sấn mơ?Thưa ông, xin hỏi ông còn muốn gì nữa ạ?

A: 糖!táng!tháng!Đường!

TỪ VỰNG

1.服務員 Fúwùyuán Phú u doén: phục vụ bàn

3.給 Gěi Cẩy: cho, đưa cho

4.把 Bǎ Pả: chiếc (lượng từ)

5.勺子 Sháozi Sáo chự: thià

6.叉子 Chāzi Cha chự: dĩa

7.個 Ge Cưa: chiêc, cái

8.盤子 pánzi Pán chự: đĩa

9.請 qǐng Trỉnh: mời

10.等 děng Tẩng: đợi

11.一下 yīxià Ý xe: một chút, một lát

12.咖啡 kāfēi Kha phây: cà phê

13.太 Tài Thai: quá, lắm

14.苦 Kǔ Khủ: đắng

15.先生 xiānsheng Xen sâng: ông, ngài

16.請問 qǐngwèn Trỉnh uân: xin hỏi, cho hỏi

17.還 Hái Hái: còn, vẫn

18.糖 táng Tháng: đường

TỪ VỰNG BỔ SUNG

1.服務員兒 fúwùyuánr Phú u doén: nhân viên phục vụ

2.刀 dāo Tao: dao

3.筷子 kuàizi Khoai chự: đũa

4.高 gāo Cao: cao

5.貴 Guì Quây: đắt

6.飯店 fàndiàn Phan ten: nhà hàng, khách sạn

7.食堂 shítáng Sứ tháng: căng tin

t/h

(Visited 49 times, 1 visits today)