November 21, 2020

Tiếng Trung phồn thể có âm bồi: Câu giao tiếp thường ngày (p2)


Chào mừng các bạn đến với chuyên mục tiếng Trung phồn thể có âm bồi. Chuyên mục dành riêng cho các bạn đang học tập và đài loan, kết cấu bài học gồm có 4 phần tiếng trung phồn thể -piyin- âm bồi – dịch nghĩa. Tiếng bồi là viết theo âm việt cho nên không được chuẩn xác 100%, cho nên nếu muốn học tiếng trung tốt thì nhớ học pinyin các bạn nhé!

81. 很明顯。 Hěn míngxiǎn。 ( hẩn míng xẻn ): Rất rõ ràng

82. 還是一樣的。 Háishì yíyàng de。 ( hái sư ý ăng tợ ): Vẫn như vậy

83. 輪到你了。 Lún dào nǐ le。 ( luấn tao nỉ lợ ): Đến lượt bạn rồi

84. 我也一樣。 Wǒ yě yíyàng。 ( úa dyể ý ăng ) Tôi cũng vậy

85. 還沒有。 Hái méiyǒu。 ( hái mấy yểu ):Vẫn chưa có

86. 放鬆! Fàngsōng! ( phang sông ):Thư giãn đi

87. 明天見。 Míngtiān jiàn。 ( míng then chen ) Hẹn gặp lại ngày mai

88. 她是我最好的朋友。 Tā shì wǒ zuì hǎo de péngyǒu。 ( tha sư ủa chuây hảo tợ phấng yểu ): Cô ấy là bạn tốt nhất của tôi

89. 她真聰明。 Tā zhēn cōngmíng。 ( tha chân chông míng ): Cô ấy thật thông minh

90. 慢點! Màn diǎn ( man tẻn ): Chậm một chút

91. 告訴我。 Gàosu wǒ。 ( cao su ủa ): Nói cho tôi

92. 多謝。 Duō xiè。 ( tua xia ): Đa tạ

93. 這樣的事情經常發生。 Zhè yàng de shìqíng jīngcháng fāshēng。 ( chưa dăng tợ sư chính chinh cháng pha sângb): Việc như này thường xuyên xảy ra

94. 夠了。 Gòu le。 ( câu lợ ): Đủ rồi!

95. 很有趣。 Hěn yǒuqù。 ( hấn yểu chuy ): Rất thú vị

96. 對了。 Duì le。 ( tuây lợ ): Đúng rồi

97. 這是真的。 Zhè shì zhēn de。 ( chưa sư chân tợ ): chuyện này là thật đó / thật đó .

98. 這里人很多。 Zhèlǐ rén hěnduō。 ( chưa lỉ rấn hẩn tua ): Ở đây rất đông người

99. 他們互相傾慕。 Tāmen hùxiāng qīngmù。 ( tha mân hu xeng ching mu ): Họ quý mến lẫn nhau

100. 考慮一下。 Kǎolǜ yí xià。 ( khảo luy ý xe ) Suy nghĩ một chút

(Visited 99 times, 1 visits today)