November 21, 2020

Tiếng Trung phồn thể có âm bồi: câu giao tiếp thường dùng trong cuộc sống hàng ngày


Chào mừng bạn đến với chuyên mục tiếng Trung bồi, cùng chúng tôi tham khảo một sốcâu giao tiếp thường xuyên sử dụng trong cuộc sống hàng ngày.

153. 對不起。 Duìbùqǐ. ( tuây bu chỉ ) :Xin lỗi.

154.我對不住你。 Wǒ duì bù zhù nǐ. ( ủa tuây bu chu nỉ ): Tôi có lỗi với bạn.

155. 抱歉。 Bàoqiàn. ( bao chen ): Xin lỗi.

156. 還行。 Hái xíng. ( hái xíng ): Cũng được.

157. 請再說一次:Qǐng zài shuō yí cì. ( chỉnh chai sua ý sư ) :Xin nói lại lần nữa.

158. 可不是嘛!
Kě bú shì ma! ( khửa bú sư ma ) : Đúng là như thế!

159. 正是如此。 Zhèng shì rúcǐ. ( châng sư rú sử ): Chính xác như vậy.

160. 恰是如此。 Qià shì rúcǐ. ( che sư rú sử ): Hoàn toàn như vậy.

161. 當然。 Dāngrán. ( tang rán ): Đương nhiên, tất nhiên.

162. 是的/ 對了/ 不錯Shì de/ duì le/ bú cuò. ( sư tợ / tuây lợ / bú chua ): Đúng rồi (không sai).

163. 確實不對。 Quèshí bú duì. ( chuê sứ bú tuây ): Chắc chắn là sai rồi.

164. 你過獎了。 Nǐ guòjiǎng le. ( nỉ cua chẻng lợ ): Bạn quá khen rồi.

165. 請。 。 。多多指教

Qǐng… duōduō zhǐjiào .

( chỉnh ……. tua tua chử cheo ):

Mong … chỉ bảo.

166. 不要怕。 /別怕。 Bùyào pà./Bié pà. ( bú deo pha / bía pha ) : Đừng sợ.

167. 不好意思!Bùhǎoyìsi! ( bu hảo y sư ): Thật là ngại!

168. 麻煩你了! Máfan nǐ le! ( má phán nỉ lợ ): Làm phiền bạn rồi!

169. 我給你添麻煩了! Wǒ gěi nǐ tiān máfan le! ( ủa cấy nỉ then má phán lợ ): Tôi làm phiền bạn rồi!

170. 不要拘禮! Bùyào jūlǐ! ( bú deo chuy lỉ ): Không phải giữ lễ!

171. 一定要這樣Yí dìng yào zhèyàng. ( ý ting deo chưa dăng ): Nhất định phải như vậy.

172. 決不。 。 。 Jué bù… ( chuế bu . …): Quyết không…, nhất định không…

173.真榮幸之至。 Zhèn róng xìng .( chân rúng xing ): Thật vinh hạnh.

174. 真的。 Zhēn de. ( chân tợ ) : Đúng vậy./ Thật đấy.

175. 可以。 Kěyǐ. ( khứa ỷ ) :Có thể/ đồng ý.

176. 趕快。 Gǎnkuài. ( cản khoai ): Nhanh lên.

177. 我也如此。 Wǒ yě rúcǐ. ( úa dyể rú sử ) :Tôi cũng như vậy.

178. 有可能。 Yǒu kěnéng. ( yếu khửa nấng ): Có khả năng.

179. 胡說。 Húshuō.( hú sua ): Vô lý/ Nói láo.

180. 不可能。 Bù kěnéng. ( bu khửa nấng ) :Không thể nào

181.永不。 。 。 Yǒng bù… ( dủng bu …) Không bao giờ…

182. 那不行。 Nà bù xíng ( na bu xíng ): Thế thì không được , thế kia không được.

183. 那沒有用。 Nà méi yǒu yòng. ( ba mấy yểu dung ): Không có tác dụng.

184. 不切實際。 Bú qiè shíjì. ( bu chê sứ chi ): Không thiết thực, không sát thực tế.

185. 你先息怒。 Nǐ xiān xīnù. ( nỉ xen xi nu ): Bạn hãy bớt giận đã.

186. 夠了。 Gòu le. ( câu lợ ): Đủ rồi.

187. 就這樣決定。 Jiù zhèyàng juédìng. ( chiêu chưa dăng chuế ting ): Cứ quyết định như vậy đi.

188. 對了。 Duì le. ( tuây lợ ): đúng rồi

189. 好主意。 Hǎo zhǔyì. ( háo chủ y ): Ý kiến hay.

190. 一點也不。 。 。 Yìdiǎn yě bù… ( y tẻn dyể bu ….) :Không hề/ Một chút cũng không.

191. 。 。 。反之。 。 。 … Fǎnzhī… …( phản chư ): ngược lại…

192. 我不知道。 Wǒ bù zhīdào.( ủa bu chư tao) :Tôi không biết.

193. 不要緊。 Bú yàojǐn.( bú deo chỉn ): Đừng vội/ Đừng lo lắng.

194. 不必提起(沒有什麼)。 Bú bì tíqǐ (méi yǒu shénme). ( bú bi thí chỉ / mấy yểu sấn mờ 🙁 Đừng nhắc đến/ Không có gì.

195. 糟糕了。 Zāo gào le. ( chao cao lợ ): Gay go rồi, rắc rối rồi

196. 荒謬。 Huāngmiù.( hoang miêu ): Thật vô lý/ Thật hoang đường.

197. 請冷靜下來。 Qǐng lěngjìng xià lái. ( lẩng chinh xe lái ): Xin hãy bình tĩnh.

198. 沒辦法。 Méi bànfǎ.( mấy ban phả ) : Chẳng có cách nào cả.

199. 我沒有意見。 Wǒ méi yǒu yìjiàn.( ủa mấy yểu y chen ): Tôi không có ý kiến gì.

200. 我早就知道了. wǒ zǎo jiù zhīdào le.( úa chảo chiêu chư tao lợ ): Tôi đã sớm biết rồi

(Visited 115 times, 1 visits today)