October 13, 2020

Tiếng Trung phồn thể có âm bồi: 1000 từ ghép thông dụng nhất (p15)


Hôm nay, trong chuyên mục Học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề,chúng tôi xin được tổng hợp tiếp 30 từ ghép thường dùng trong tiếng Trung. Cùng nhau ghi chép lại những cụm từ này nhé!

411 系統 xìtǒng (xi thủng): hệ thống.

412 睡覺 shuìjiào (suây cheo): ngủ.

413 謀殺 móushā (mấu sa): mưu sát.

414 禮物 lǐwù (lỉ u): món quà, quà.

415 那種 nà zhǒng (na trủng): loại đó.

416 各位 gèwèi (cưa guây): các vị ( đại biểu, giáo viên…).

417 錯誤 cuòwù (chua u): sai lầm, lỗi lầm, lệch lạc.

418 隨便 suíbiàn (suấy ben): tùy tiện, tùy, tùy ý, bất cứ.

419 頭髮 tóufǎ (thấu phả): tóc.

420 關心 guānxīn (quan xin): quan tâm.

421 幹嘛 gànma (can ma): làm gì.

422 興趣 xìngqù (xing chuy): hứng thú, thích thú.

423 報告 bào gào (pao cao): báo cáo, bản báo cáo, phát biểu.

424 從沒 cóng méi (chúng mấy): chưa bao giờ, không bao giờ.

425 經歷 jīnglì (ching li):từng trải, trải qua, những việc trải qua.

426 老師 lǎoshī (lảo sư): giáo viên.

427 不用 bùyòng (bú dung): không cần.

428 小孩 xiǎohái (xẻo hái): trẻ em.

429 人類 rénlèi (rấn lây): loài người, nhân loại.

430 自由 zìyóu (chư yếu): tự do.

431 支持 zhīchí (trư chứ): ủng hộ.

432 星期 xīngqí (xing chí): tuần lễ, ngày thứ, chủ nhật( gọi tắt).

433 很快 hěn kuài (hẩn khoai): rất nhanh.

434 生氣 shēngqì (sâng chi): tức giận, giận dỗi.

435 建議 jiànyì (chien yi): kiến nghị, đề xuất, sáng kiến.

436 做到 zuò dào (chua tao): làm được.

437 屁股 pìgu (phi cu): mông, đít.

438 生日 shēngrì (sâng rư): sinh nhật , ngày sinh.

439 晚安 wǎn’ān (oản an): ngủ ngon.

440 否則 fǒuzé (phẩu chứa): bằng không, nếu không.

(Visited 134 times, 1 visits today)