October 9, 2020

Tiếng Trung phồn thể có âm bồi: Nhưng câu nói thể hiện cá tính riêng của bạn


Hôm nay, chúng mình sẽ đem đến cho bạn những câu khẩu ngữ rấ t hay, thể hiện cá tính riêng khi gặp vào những tình huống đặc biệt nhé!

1.那隻是個建議,你仍可以隨你高興的做。

Nà zhǐ shì ge jiànyì, nǐ réng kěyǐ suí nǐ gāoxìng de zuò.

/Na chử sư cưa chiên y, nỉ rấng khứa ỷ suấy nỉ cao xing tờ chua/

Đó chỉ là gợi ý, bạn vẫn có thể làm theo ý thích của bạn.

2.讓我給你一些忠告。

Ràng wǒ gěi nǐ yìxiē zhōnggào.

/ Rang ủa cấy nỉ ý xia chung zao/

Tôi sẽ cho bạn một vài lời khuyên.

3.那並不關我的事,不過我認為你應該更賣力。

Nà bìng bù guān wǒ de shì, búguò wǒ rènwéi nǐ yīnggāi gèng màilì.

/ Na bing bu quản ủa tờ sư, bú cua ủa rân uấy nỉ inh cai câng mai li/

Đó không phải việc của tôi, nhưng tôi cho rằng bạn nên dốc sức làm.

4.我常盡量不去干涉你的事。

Wǒ cháng jìnliàng bú qù gānshè nǐ de shì.

/ Ủa cháng chin leng bú chuy can sưa nỉ tờ sư/

Tôi luôn cố gắng không can thiệp vào việc riêng của bạn.

5.我已大得足以自己決定事務了,你不必操心

Wǒ yǐ dà dé zúyǐ zìjǐ juédìng shìwù le, nǐ bú bì cāoxīn.

/Uá ỷ ta tứa chú ỷ chuế tinh sư u lơ, nỉ bú bi cao xing/

Tôi đã đủ lớn để tự quyết định những việc mình làm, bạn không cần phải lo.

6.多謝你的忠告,但這是我須自己決定的事。

Duōxiè nǐ de zhōnggào, dàn zhè shì wǒ xū zìjǐ juédìng de shì.

/ Tua xia nỉ tờ chung cao, tan chưa sư ủa xuy chư chỉ chuế tinh tờ sư/

Cảm ơn lời khuyên của bạn, nhưng đây là việc mà tự tôi phải quyết định.

7.他不聽任何人的話,你只是白費力氣而已。

Tā bù tīng rènhé rén de huà, nǐ zhǐ shì báifèi lìqì éryǐ.

/ Tha bu thing rân khứa tờ hoa, ní chử sư bái phây li chi ó ỷ/

Anh ấy không nghe lời mọi người thì anh ấy chỉ hao tâm tốn sức mà thôi.

8.凡是你所說的我都沒有生氣。

Fánshì nǐ suǒ shuō de wǒ dōu méi yǒu shēngqì.

/ Phán sư ní sủa sua tờ ủa tâu mấy iểu sâng chi/

Tất cả những gì anh nói đều không làm tôi tức giận.

9.我在註意聽你說。

Wǒ zài zhùyì tīng nǐ shuō.

/ Uả chai chu y thing nỉ sua/

Tôi đang chú ý nghe bạn nói đây.

10.那不關我的事。

Nà bù guān wǒ de shì.

/ Na bu quan ủa tờ sư/

Đó không phải việc liên quan đến tôi.

T/H

(Visited 50 times, 1 visits today)