October 7, 2020

Tổng hợp 27 câu khen ngợi hay nhất trong tiếng Hàn


Cùng tìm hiểu về cách khen ngợi một ai đó trong tiếng Hàn nhé.

  1.  잘 생기셨네요.: Bạn thật đẹp trai.
  2.  정말 친절하세요.: Bạn thật tốt bụng!
  3.  선생님이 최고예요!: Bạn là người thầy tốt nhất!
  4.  잘했어!: Làm tốt lắm!
  5.  머리가 좋네요.: Bạn rất thông minh!
  6.  넌 멋진 친구야.: Bạn là một người bạn tuyệt vời.
  7. 유머 감각이 있으시네요.: Bạn rất có khiếu hài hước đó.
  8. 웃는 얼굴이 아름다워요.: Nụ cười của bạn thật đẹp.
  9.  네가 해 준 요리를 좋아해.: Tôi thích những món bạn nấu.
  10.  안목이 있네요.: Bạn có cái nhìn tốt đấy.
  11.  아름다워요.: Bạn trông tuyệt đẹp.
  12.  말솜씨가 좋네요.: Bạn ăn nói tốt đó.
  13.  이력서가 인상적이네요.: Bản lý lịch của bạn thật ấn tượng
  14.  내면이 외면보다 더 아름답네요.: Tâm hồn bạn thậm chí còn đẹp hơn cả vẻ bề ngoài của bạn.
  15.  내가 더 나은 사람이 되고 싶게 만들어요.: Bạn làm cho tôi muốn trở thành một người tốt hơn.
  16. 재킷이 잘 어울려요.: Chiếc áo khoác đó trông thật đẹp với bạn.
  17.  힘든 프로젝트였는데 성과가 기대 이상이에요.: Tôi biết rằng đó là một dự án khó khăn nhưng hiệu suất của bạn vượt quá mong đợi của tôi.
  18. 고마워요.: Cảm ơn.
  19.  정말 고마워요!: Cảm ơn rất nhiều!
  20. 선물 고마워요.: Cảm ơn bạn vì món quà.
  21.  생각해 주셔서 감사합니다.: Cảm ơn bạn đã nghĩ cho tôi.
  22.  좋은 말씀 감사합니다!: Cảm ơn những lời tốt đẹp của bạn.
  23.  오늘 와 주셔서 감사합니다.: Cảm ơn bạn đã đến ngày hôm nay.
  24. 함께 해 주셔서 감사합니다.: Cảm ơn bạn đã dành thời gian với chúng tôi.
  25.  선생님 같은 분은 찾기 힘들어요.: Người thầy như thầy thật không dễ tìm.
  26. 제가 나아질 수 있게 인내심을 갖고 도와주셔서 감사합니다.: Cảm ơn bạn đã kiên nhẫn và giúp tôi làm tốt hơn.
  27. 선생님 덕분에 정말 많이 배웠어요.: Em đã học được rất nhiều nhờ thầy/cô.

Một số từ vựng cùng chủ đề:

(Visited 20 times, 1 visits today)