September 28, 2020

Tiếng Trung phồn thể có âm bồi: 100 từ ghép thường dùng nhất (P9)


Hôm nay, trong chuyên mục Học từ vựng tiếng  phồn  thể có âm bồi theo chủ đề, chúng ta tiếp tục học thêm 30 từ ghép tiếp theo nhé. Cùng nhau ghi chép để học nào!

231 結果 jiéguǒ (chiế cuổ): kết quả.

232 表現 biǎoxiàn (pẻo xien): thể hiện, tỏ ra.

233 其實 qíshí (chí sứ): kì thực, thực ra.

234 小心 xiǎoxīn (xẻo xin): cẩn thận.

235 進來 jìnlái (chin lái): gần đây, vừa qua.

236 當時 dāngshí (tang sứ): lúc đó, khi đó, lập tức, ngay.

237 只有 zhǐyǒu (trứ yểu): chỉ có.

238 絕對 juéduì (chuế tuây): tuyệt đối.

239 長官 zhǎngguān (trảng quan): quan trên, quan lớn.

240 進去 jìnqù (chin chuy): vào (từ ngoài vào trong).

241 至少 zhìshǎo (trư sảo): chí ít, ít nhất.

242 律師 lǜshī (lùy sư): luật sư.

243 整個 zhěnggè (trẩng cừa): toàn bộ, tất cả, cả thay.

244 聽到 tīng dào (thing tao): nghe được.

245 表演 biǎoyǎn (péo dẻn): biểu diễn.

246 正在 zhèngzài (trâng chai): đang.

247 感到 gǎndào (cản tao): cảm thấy, thấy.

248 那邊 nà biān (na pien): bên kia, bên ấy.

249 故事 gùshì (cu sư): câu chuyện.

250 結婚 jiéhūn (chiế huân): kết hôn.

251 咱們 zánmen (chán mân): chúng ta.

252 處理 chǔlǐ (chú lỉ): xử lí, giải quyết.

253 妻子 qīzi (chi chự): vợ.

254 進行 jìnxíng (chin xính): tiến hành.

255 是否 shìfǒu (sư phẩu): phải chăng, hay không.

256 剛剛 gānggāng (cang cang): vừa, mới.

257 案子 ànzi (an trự): bàn, bàn dài, vụ án, án kiện.

258 行動 xíngdòng (xính tung): hành động.

259 第二 dì èr (ti ơ): thứ hai( chỉ số thứ tự).

260 努力 nǔ lì (nủ li): nỗ lực, cố gắng.

(Visited 221 times, 1 visits today)