September 20, 2020

Tiếng Trung bồi: 1000 từ ghép được sử dụng nhiều nhất (p7)


 

Vậy là đến bài học hôm nay chúng ta đã học được 200 từ ghép rồi đó. Chúc các bạn học tập thật tốt nhé

181 她們 tāmen (tha mân): họ, bọn họ.

182 有些 yǒuxiē (yểu xiê): có một số, một ít,vài phần.

183 感謝 gǎnxiè (cản xiê): cảm tạ, cảm ơn.

184 談談 tán tán (thán thán): bàn về,thảo luận.

185 以後 yǐhòu (ỷ hâu): sau đó, về sau, sau này.

186 照片 zhàopiàn (trao phien): bức ảnh, bức hình.

187 每個 měi gè (mẩy cừa): mỗi cái

188 歡迎 huānyíng (hoan ính): hoan nghênh, chào mừng.

189 兄弟 xiōngdì (xung ti): huynh đệ, anh em.

190 從來 cónglái (chúng lái): chưa hề, từ trước tới nay.

191 總是 zǒng shì (chủng sư): luôn luôn , lúc nào cũng.

192 拜託 bàituō (pai thuô): xin nhờ, kính nhờ.

193 女兒 nǚ’ér (nủy ớ): con gái.

194 小姐 xiǎojiě (xéo chiể): tiểu thư, cô.

195 消息 xiāoxī (xeo xi): tin tức, thông tin.

196 或許 huòxǔ (huô xủy): có thể, có lẽ, hay là.

197 如此 rúcǐ (rú chử): như thế, như vậy.

198 無法 wúfǎ (ú phả): không còn cách nào.

199 房子 fángzi (pháng chự): nhà, cái nhà.

200 衣服 yīfú (yi phú): quần áo, trang phục.

(Visited 177 times, 1 visits today)